心灰意懶

xīn huī yì lǎn tâm hôi ý lại

Hán Việt: tâm hôi ý lại · Pinyin: xīn huī yì lǎn

Tổng quan

nản lòng | chán nản

Cấu tạo: (tâm) + (hôi) + (ý) + (lại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nản lòng | chán nản

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心情失望,意志消沉。《西湖佳話.錢塘霸跡》:「劉營將士苦戰多時,忽聽得主帥已逃,便心灰意懶,盡皆敗走。」《文明小史》第五○回:「勞航芥等的心灰意懶,才看見坐頭上的人漸漸多起了,臺上打動鑼鼓,預備開場。」也作「心灰意敗」、「心灰意冷」、「心慵意懶」、「意懶心灰」。

Eng

  • CC-CEDICT discouraged|downhearted
  • Cihui 心灰意懶 īnhuīyìlǎn f.e. be disheartened; feel discouraged/hopeless

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

心如死灰 · 灰心丧气

Từ trái nghĩa

雄心勃勃 · 雄心壮志