心煩意亂
tâm phiền ý loạn
Hán Việt: tâm phiền ý loạn · Pinyin: xīn fán yì luàn
Tổng quan
nghĩa đen: tim rối loạn, ý nghĩ hỗn loạn (thành ngữ) | lo lắng bối rối
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: tim rối loạn, ý nghĩ hỗn loạn (thành ngữ) | lo lắng bối rối
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心裡煩躁,思緒凌亂。《三國演義》第三一回:「袁紹回冀州,心煩意亂,不理政事。」也作「心煩慮亂」。
Eng
- CC-CEDICT lit. heart distracted, thoughts in turmoil (idiom); distraught with anxiety
- Cihui 心煩意亂 īnfányìluàn f.e. 1. be terribly upset 2. be confused and worried