心病还得心药治

tâm bệnh hoàn đắc tâm dược trì

Hán Việt: tâm bệnh hoàn đắc tâm dược trì

Tổng quan

Cấu tạo: 心 (tâm) + 病 (bệnh) + 還 (hoàn) + 得 (đắc) + 心 (tâm) + 藥 (dược) + 治 (trì)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bệnh tâm cần thuốc tâm
  • Biên soạn id. The cure of a broken heart is to have heartening news

Eng

  • Cihui 心病還得心藥治 īnbìng háiděi xīnyào zhì id. The cure of a broken heart is to have heartening news
  • Tần suất từ id. The cure of a broken heart is to have heartening news

Từ liên quan

Gần nghĩa

心病还将心药医 · 心病还须心药医 · 心病还从心上医 · 心病还须心上医 · 心病还用心药医