心神专注

xīn shén zhuān zhùtâm thần chuyên chú

Hán Việt: tâm thần chuyên chú · Pinyin: xīn shén zhuān zhù

Tổng quan

tập trung toàn bộ sự chú ý

新华 · Tân Hoa Đại lục

专注:专心致志。把全部精神集中起来。形容精神高度集中。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

心思、精神專心一致。如:「他做事情一向心神專注,不受外物影響。」

Cấu tạo: 心 (tâm) + 神 (thần) + 專 (chuyên) + 注 (chú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rất tập trung

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 专注:专心致志。把全部精神集中起来。形容精神高度集中。

Eng

  • Cihui to concentrate one's attention; to be fully focused

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

全神贯注 · 聚精会神

Từ trái nghĩa

心神不定 · 心神恍惚