心神不定

xīn shén bù dìng tâm thần bất định

Hán Việt: tâm thần bất định · Pinyin: xīn shén bù dìng

Tổng quan

Cấu tạo: (tâm) + (thần) + (bất) + (định)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心思精神無法專注,或顯得不安定。《平妖傳》第五回:「這般繁華去處,怕你們心神不定,惹出什麼是非也。」《紅樓夢》第一六回:「那時賈母正心神不定,在大堂廊下佇立。」也作「心神不寧」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 定:安定。心里烦躁,精神不安。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.精神状态不安定。
  • Tân Hoa Tự Điển 定安定。心里烦躁,精神不安。

Eng

  • Cihui 心神不定 īnshénbùdìng v.p. feel uneasy in one's mind; feel restless; be disturbed; feel ill at ease

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

三心二意 · 心猿意马 · 心神恍惚 · 魂不守舍

Từ trái nghĩa

全神贯注 · 心神专注 · 聚精会神