心领神会
tâm lĩnh thần hội
Hán Việt: tâm lĩnh thần hội · Pinyin: xīn lǐng shén huì
Tổng quan
hiểu một cách thầm lặng (thành ngữ) , biết một cách trực giác , hiểu thấu đáo ngầm hiểu; hiểu ngầm trong lòng; thông suốt; thấm nhuần mọi ý。深刻地領會。
心里深刻地领会至立法一则,阅下自可心领神会,而法在其中矣。
不必經由言行的表達,心裡便已明白。《紅樓夢》第六四回:「只有二姐兒也十分有意,但只是眼目眾多,無從下手。賈璉又怕賈珍吃醋,不敢輕動,只好二人心領神會而已。」也作「心領神悟」。
Nghĩa
Việt
- Cihui hiểu một cách thầm lặng (thành ngữ)
- Cihui biết một cách trực giác
- Biên soạn 1. readily take a hint 2. understood tacitly
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 心里深刻地领会至立法一则,阅下自可心领神会,而法在其中矣。
Eng
- Cihui to understand tacitly (idiom); to know intuitively; to understand thoroughly
Đức
- Handedict ein gutes Verständnis für etw. od. jmdn. haben (V, Sprichw)