心領神會

xīn lǐng shén huì tâm lĩnh thần hội

Hán Việt: tâm lĩnh thần hội · Pinyin: xīn lǐng shén huì

Tổng quan

hiểu một cách thầm lặng (thành ngữ) | biết một cách trực giác | hiểu thấu đáo ngầm hiểu; hiểu ngầm trong lòng; thông suốt; thấm nhuần mọi ý。深刻地領會。

Cấu tạo: (tâm) + (lĩnh) + (thần) + (hội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hiểu một cách thầm lặng (thành ngữ) | biết một cách trực giác | hiểu thấu đáo ngầm hiểu; hiểu ngầm trong lòng; thông suốt; thấm nhuần mọi ý。深刻地領會。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 领、会:领悟,理解。指对方没有明说,心里已经领会。
  • Tân Hoa Tự Điển 心里深刻地领会至立法一则,阅下自可心领神会,而法在其中矣。
  • Tân Hoa Tự Điển 领、会领悟,理解。指对方没有明说,心里已经领会。

Eng

  • CC-CEDICT to understand tacitly (idiom)|to know intuitively|to understand thoroughly
  • Cihui to understand tacitly (idiom); to know intuitively; to understand thoroughly

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

心心相印 · 心照不宣

Từ trái nghĩa

一知半解