心驚肉跳
tâm kinh nhục khiêu
Hán Việt: tâm kinh nhục khiêu · Pinyin: xīn jīng ròu tiào
Tổng quan
nghĩa đen: tim kinh hãi, cơ thể nhảy dựng (thành ngữ) | sợ hãi và kinh hoàng đối mặt với thảm họa
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: tim kinh hãi, cơ thể nhảy dựng (thành ngữ) | sợ hãi và kinh hoàng đối mặt với thảm họa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容恐懼不安,心神不寧,以為災禍將臨。《紅樓夢》第一○五回:「賈政在外,心驚肉跳,拈鬚搓手的等候旨意。」也作「心驚肉戰」。
Eng
- CC-CEDICT lit. heart alarmed, body leaping (idiom); fear and trepidation in the face of disaster
- Cihui 心驚肉跳 īnjīngròutiào f.e. shake with fear; be jumpy; have the jitters