提心吊膽
đề tâm điếu đảm
Hán Việt: đề tâm điếu đảm · Pinyin: tí xīn diào dǎn
Tổng quan
(thành ngữ) rất sợ hãi và lo lắng
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) rất sợ hãi và lo lắng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容十分担心或害怕。
- Tân Hoa Tự Điển 形容十分担心、害怕他提心吊胆地走过独木桥。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) nervous; fearful; on edge
- Cihui 提心吊膽 íxīndiàodǎn f.e. 1. be on tenterhooks 2. be scared/jittery; be cautious and anxious; be in constant fear | Jìnlái tā ¹duì shīyè ∼. He's recently been in constant fear of unemployment.