忌局

kị cục

Hán Việt: kị cục

Tổng quan

cậy cục 忌局 đgt. cầu cạnh nhờ vả. Ấy còn cậy cục làm chi nữa, nẻo mộng chưa nồng, chẩm chửa toan. (Thuật hứng 63.7)

Cấu tạo: 忌 (kị) + 局 (cục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cậy cục 忌局 đgt. cầu cạnh nhờ vả. Ấy còn cậy cục làm chi nữa, nẻo mộng chưa nồng, chẩm chửa toan. (Thuật hứng 63.7)

Từ liên quan

Gần nghĩa

局促 · 局內 · 局势 · 局勢 · 局地 · 局外 · 局子 · 局局