忍辱仙

nhẫn nhục tiên

Hán Việt: nhẫn nhục tiên

Tổng quan

(術語)釋迦如來,於因位為忍辱仙,修忍辱之行,為歌利王支分其身。證道歌曰:「我師得見然燈佛,多劫曾為忍辱仙。」☸

Cấu tạo: 忍 (nhẫn) + 辱 (nhục) + 仙 (tiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)釋迦如來,於因位為忍辱仙,修忍辱之行,為歌利王支分其身。證道歌曰:「我師得見然燈佛,多劫曾為忍辱仙。」☸
  • Tần suất từ [bktd] nhẫn nhục tiên (術語)釋迦如來,於因位為忍辱仙,修忍辱之行,為歌利王支分其身。證道歌曰:「我師得見然燈佛,多劫曾為忍辱仙。」☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

忍辱地 · 忍辱經 · 忍辱草 · 忍辱衣 · 忍辱鎧 · 忍辱含垢 · 忍辱含羞 · 忍辱负重