志同道合

zhì tóng dào héchí đồng đạo hợp

Hán Việt: chí đồng đạo hợp · Pinyin: zhì tóng dào hé

Tổng quan

ĐẠO HỢP cùng chung chí hướng; chung một chí hướng

新华 · Tân Hoa Đại lục

彼此志向相同,思想、兴趣一致他们不仅是生活上的伴侣,而且是志同道合的战友。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

彼此的志趣和理想一致。宋.陳亮〈與呂伯恭正字書〉:「志同道合,便能引其類。」也作「道合志同」。

Cấu tạo: 志 (chí) + 同 (đồng) + 道 (đạo) + 合 (hợp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) cùng chung chí hướng
  • Cihui ý hợp tâm đầu
  • Biên soạn 志同道合 hìtóngdàohé f.e. have a common goal; be congenial

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 彼此的志趣和理想一致。宋.陳亮〈與呂伯恭正字書〉:「志同道合,便能引其類。」也作「道合志同」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 彼此志向相同,思想、兴趣一致他们不仅是生活上的伴侣,而且是志同道合的战友。

Eng

  • Cihui 志同道合 hìtóngdàohé f.e. have a common goal; be congenial; Zhè duì fūqī ∼. The husband and wife are congenial

Đức

  • Handedict ein gemeinsames Ziel haben

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

不相為謀 · 分道扬镳 · 同床異夢