同牀異夢

tóng chuáng yì mèng đồng sàng dị mộng

Hán Việt: đồng sàng dị mộng · Pinyin: tóng chuáng yì mèng

Tổng quan

nghĩa đen: chung giường khác mộng (thành ngữ); bề ngoài là đối tác nhưng mục tiêu khác nhau | người xa lạ chung chăn gối | mâu thuẫn hôn nhân; DỊ MỘNG đồng sàng dị mộng; cùng nhà khác ngỏ (cùng sống chung, làm việc với nhau, nhưng tính toán, suy nghĩ, chí hướng khác nhau.)

Cấu tạo: (đồng) + (sàng) + (dị) + (mộng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻共同生活或一起做事的人意見不同,各有各的打算。如:「大家要一起工作,就必須要心往一處想,勁往一處使,不能同床異夢。」也作「同床各夢」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to share the same bed with different dreams (idiom); ostensible partners with different agendas|strange bedfellows|marital dissension

ja

  • JMdict cohabiting but living in different worlds

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

貌合神离

Từ trái nghĩa

同心协力 · 同心同德 · 同甘共苦 · 同舟共济 · 和衷共济 · 心心相印 · 志同道合 · 情投意合