怎樣

zěn yàng chẩm dạng

Hán Việt: chẩm dạng · Pinyin: zěn yàng

Tổng quan

như thế nào | loại gì

Cấu tạo: (chẩm) + (dạng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui như thế nào | loại gì

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 如何。《紅樓夢》第三○回:「寶󽇅聽說,不由的大怒,待要怎樣,又不好怎樣。」《老殘遊記》第二回:「這時不過五點鐘光景,算計王小玉應該還有一段。不知那一段又是怎樣好法?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 如何,怎样。泛指状况或方式等; 如何,怎样。询问情况,状态等; 替代某些不说出来的动作或情况。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.如何,怎样。泛指状况或方式等。 2.如何,怎样。询问情况,状态等。 3.替代某些不说出来的动作或情况。

Eng

  • CC-CEDICT how|what kind
  • Cihui how; what kind

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

何如 · 奈何 · 如何 · 怎么 · 若何