急驚風撞着慢郎中
cấp kinh phong chàng trứ mạn lang trung
Hán Việt: cấp kinh phong chàng trứ mạn lang trung · Pinyin: jí jīng fēng zhuàng zhe màn láng zhōng
Tổng quan
Cấu tạo: 急 (cấp) + 驚 (kinh) + 風 (phong) + 撞 (chàng) + 着 (trứ) + 慢 (mạn) + 郎 (lang) + 中 (trung)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 患急病遇到了慢性子的医生。比喻缓慢的行动赶不上紧急的需要。
- Tân Hoa Tự Điển 1.患急病遇到慢吞吞的医生。比喻缓不济急。