性海
tính hải
Hán Việt: tính hải · Pinyin: xìng hǎi
Tổng quan
TÍNH HẢI Phật giáo ngữ. Chỉ chân như pháp tánh sâu rộng như biển. Nam Nguyên trong TĐT q. 14 ghi: (洞山)又去和尚處,便問: ‘適來道: 已相見了也。什摩處是與某甲相見處? ’師云:‘心心不間斷,流入於性海。’ (Động Sơn) lại đi đến chỗ hòa thượng, liền hỏ
1.佛教语。指真如之理性深广如海。
佛教用語。指真如之體性深廣如海,故稱為「性海」。唐.敬播〈大唐西域記.序〉:「廓群疑於性海,啟妙覺於迷津。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ TÍNH HẢI Phật giáo ngữ. Chỉ chân như pháp tánh sâu rộng như biển. Nam Nguyên trong TĐT q. 14 ghi: (洞山)又去和尚處,便問: ‘適來道: 已相見了也。什摩處是與某甲相見處? ’師云:‘心心不間斷,流入於性海。’ (Động Sơn) lại đi đến chỗ hòa thượng, liền hỏi: Vừa rồi nói: Đã gặp nhau rồi. Ở đâu là chỗ cùng tôi gặp nhau? Sư đáp: Mỗi niệm không gián đoạn, trôi vào tánh hải
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 佛教用語。指真如之體性深廣如海,故稱為「性海」。唐.敬播〈大唐西域記.序〉:「廓群疑於性海,啟妙覺於迷津。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。指真如之理性深广如海。
Eng
- JMdict world of tathata
- JMdict the pure and absolute truth of the tathata is as wide as the sea
ja
- JMdict 性海(しょうかい)
other
- Nguồn khác Chỉ chân như pháp tánh sâu rộng như biển
- Nguồn khác Nam Nguyên trong TĐT q
- Nguồn khác 14 ghi: (洞山)又去和尚處,便問: ‘適來道: 已相見了也。什摩處是與某甲相見處? ’師云:‘心心不間斷,流入於性海。’ (Động Sơn) lại đi đến chỗ hòa thượng, liền hỏi: Vừa rồi nói: Đã gặp nhau rồi
- Nguồn khác Ở đâu là chỗ cùng tôi gặp nhau? Sư đáp: Mỗi niệm không gián đoạn, trôi vào tánh hải