怨叹

yuàn tànoán thán

Hán Việt: oán thán · Pinyin: yuàn tàn

Tổng quan

oán thán; thán oán; oán than

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.怨恨叹息; 悲叹。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

怨恨悲嘆。《新唐書.卷一一六.列傳.韋思謙》:「封家徵求,各遣奴皁,凌突侵漁,百姓怨嘆。」

Cấu tạo: 怨 (oán) + 嘆 (thán)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 怨嘆 uàntàn v. sigh with bitterness

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 怨恨悲嘆。《新唐書.卷一一六.列傳.韋思謙》:「封家徵求,各遣奴皁,凌突侵漁,百姓怨嘆。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.怨恨叹息; 悲叹。

Eng

  • Cihui 怨嘆 uàntàn v. sigh with bitterness

other

  • Nguồn khác Giận hờn than thở. Như Oán ta 怨嗟

Từ liên quan

Gần nghĩa

叹号 · 叹息 · 叹惋 · 叹惜 · 叹服 · 叹气 · 叹绝 · 叹羡