恨不相逢未嫁時

hèn bù xiāng féng wèi jià shí hận bất tương phùng vị giá thì

Hán Việt: hận bất tương phùng vị giá thì · Pinyin: hèn bù xiāng féng wèi jià shí

Tổng quan

Cấu tạo: (hận) + (bất) + (tương) + (phùng) + (vị) + (giá) + (thì)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 男女有情,而女方已经嫁人,因相识太晚而感到遗憾。

Eng

  • Cihui 恨不相逢未嫁時 èn bù xiāngféng wèi jià shí f.e. regret that one did not meet sb. before being married