恨不相逢未嫁時

hèn bù xiāng féng wèi jià shí hận bất tương phùng vị giá thì

Hán Việt: hận bất tương phùng vị giá thì · Pinyin: hèn bù xiāng féng wèi jià shí

Tổng quan

Cấu tạo: (hận) + (bất) + (tương) + (phùng) + (vị) + (giá) + (thì)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遺憾不能在婚前相遇。表達女性在婚後才遇到心儀對象,彼此相悅而無法結合的遺憾。語出唐.張籍〈節婦吟寄東平李司空師道〉:「知君用心如日月,事夫誓擬同生死。還君明珠雙淚垂,恨不相逢未嫁時。」

Eng

  • Cihui 恨不相逢未嫁時 èn bù xiāngféng wèi jià shí f.e. regret that one did not meet sb. before being married