恶心
ÁC TÂM
Hán Việt: ÁC TÂM · Pinyin: ě xīn
Tổng quan
Hán Việt: 噁 TÂM; buồn nôn; buồn ói; mắc ói; lộn mửa.; chán ghét; ghét bỏ; khiến người ta ghét bỏ
①欲呕吐的感觉头晕恶心。②形容极其讨厌这话说得叫人恶心。
1.想吐的感覺。《老殘遊記二編》第四回:「吃的那一身的羊羶氣,五六尺外,就教人作噁心。」 2.厭惡得無法忍受。如:「看他那副逢迎的嘴臉,真教人噁心!」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 buồn nôn
- Google Alex v6 ghê tởm
- Biên soạn 惡心 xīn n. bad/vicious habit; vice
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.想吐的感覺。《老殘遊記二編》第四回:「吃的那一身的羊羶氣,五六尺外,就教人作噁心。」 2.厭惡得無法忍受。如:「看他那副逢迎的嘴臉,真教人噁心!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①欲呕吐的感觉头晕恶心。②形容极其讨厌这话说得叫人恶心。
- Kaggle Zh-Vi as sick as cat
Eng
- Cihui bad habit; vicious habit; vice
Đức
- Handedict Brechreiz (S, Med)