悟性

wù xìngngộ tính

Hán Việt: ngộ tính · Pinyin: wù xìng

Tổng quan

nhận thức; sức hiểu biết; năng lực

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.对事物理解和分析的能力。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.分析、領悟事物的能力。《文明小史》第一七回:「賈氏三兄弟當中,算賈葛民頂聰明,悟性極好。」 2.哲學上指提供先天概念,以綜合感覺材料構成知識的能力。也稱為「知性」。

Cấu tạo: 悟 (ngộ) + 性 (tính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự nhanh trí
  • Cihui khả năng hiểu biết
  • Cihui sự hiểu biết
  • Tần suất từ tinh thần; lòng; sự hiểu biết, sự khôn khéo, hiểu, biết; nhận thức , sự nhanh trí , khả năng hiểu biết , sự hiểu biết; nhận thức; sức hiểu biết; năng lực
  • Biên soạn power of understanding/insight

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.分析、領悟事物的能力。《文明小史》第一七回:「賈氏三兄弟當中,算賈葛民頂聰明,悟性極好。」 2.哲學上指提供先天概念,以綜合感覺材料構成知識的能力。也稱為「知性」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.对事物理解和分析的能力。
  • Kaggle Zh-Vi savvy

Eng

  • JMdict wisdom
  • JMdict understanding
  • Cihui perception; wits; power of understanding; comprehension
  • Tần suất từ n. power of understanding/insight

Đức

  • Handedict Verständnisvermögen, Einfühlungsvermögen

ja

  • JMdict 悟性(ごせい)

Từ liên quan

Gần nghĩa

性乐 · 性事 · 性交 · 性伴 · 性佛 · 性侵 · 性具 · 性分