驚慌

jīng huāng kinh hoảng

Hán Việt: kinh hoảng · Pinyin: jīng huāng

Tổng quan

hoảng hốt | bị kinh hoàng

Cấu tạo: (kinh) + (hoảng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoảng hốt | bị kinh hoàng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 驚恐慌張。《三國演義》第一回:「賊眾驚慌,馬不及鞍,人不及甲,四散奔走。」《文明小史》第三回:「況且此時看過之後,並不立時動工,叫他們不必驚慌。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 害怕慌张~失措 ㄧ神色~。

Eng

  • CC-CEDICT to panic|to be alarmed
  • Cihui to panic; to be alarmed

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

恐慌 · 惊恐 · 惊悸 · 惊惶 · 惊愕 · 慌张

Từ trái nghĩa

沉着 · 镇定 · 镇静