驚惶
kinh hoàng
Hán Việt: kinh hoàng · Pinyin: jīng huáng
Tổng quan
hoảng sợ
Nghĩa
Việt
- Cihui hoảng sợ
- Cihui kinh hoàng kinh hoàng ☆Sợ hãi lắm, đến độ không tự chủ được. »Mẹ con xiết nỗi kinh hoàng« (Nhị độ mai).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 害怕惶恐。《三國演義》第二五回:「關公見下邳火起,心中驚惶。」《初刻拍案驚奇》卷一七:「道元驚惶奔走,神將趕來環繞所居九仙山下一匝,被他趕著,一鞭打在腦後。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 惊慌:~不安。
Eng
- CC-CEDICT panic-stricken
- Cihui panic-stricken