意思主义

yì sī zhǔ yìý tư chủ nghĩa

Hán Việt: ý tư chủ nghĩa · Pinyin: yì sī zhǔ yì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

行為人對於構成犯罪的事實,可預見其發生而使其發生且不違其本意,以故意論,稱為「意思主義」。也稱為「希望主義」、「意欲主義」。

Cấu tạo: 意 (ý) + 思 (tư) + 主 (chủ) + 義 (nghĩa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chủ nghĩa duy tâm
  • Google Alex v6 chủ ý

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 行為人對於構成犯罪的事實,可預見其發生而使其發生且不違其本意,以故意論,稱為「意思主義」。也稱為「希望主義」、「意欲主義」。

Đức

  • Handedict hoffnungsvolles Gefühl

Từ liên quan

Gần nghĩa

意思意思 · 意思表示 · 意思是 · 意思表示错误