意氣用事

yì qì yòng shì ý khí dụng sự

Hán Việt: ý khí dụng sự · Pinyin: yì qì yòng shì

Tổng quan

(thành ngữ) để cảm xúc ảnh hưởng đến quyết định

Cấu tạo: (ý) + (khí) + (dụng) + (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) để cảm xúc ảnh hưởng đến quyết định

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 意气:主观偏激的情绪;用事:行事。缺乏理智,只凭一时的想法和情绪办事。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓凭感情冲动办事,缺乏理智。
  • Tân Hoa Tự Điển 意气主观偏激的情绪;用事行事。缺乏理智,只凭一时的想法和情绪办事。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to let emotions affect one's decisions
  • Cihui 意氣用事 ìqìyòngshì f.e. act on impulse

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

平心定气 · 平心易气 · 平心静气 · 心平气和