平心定气

píng xīn dìng qìbình tâm định khí

Hán Việt: bình tâm định khí · Pinyin: píng xīn dìng qì

Tổng quan

"chinese_explanation": "指心情平和,态度冷静。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

指心情平和,态度冷静。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容心情平和,態度冷靜。宋.陸九淵〈與劉深父書〉:「開卷讀書時,整冠肅容,平心定氣。」也作「平心靜氣」、「平心易氣」。

Cấu tạo: 平 (bình) + 心 (tâm) + 定 (định) + 氣 (khí)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 指心情平和,
  • Biên soạn 态度冷静。"}
  • Biên soạn calmly; dispassionately

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"平心静气"。

Eng

  • Cihui 平心定氣 íngxīndìngqì f.e. calmly; dispassionately

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

平心静气 · 心平气和

Từ trái nghĩa

大发雷霆 · 意气用事 · 暴跳如雷