平心静气

píng xīn jìng qìbình tâm tĩnh khí

Hán Việt: bình tâm tĩnh khí · Pinyin: píng xīn jìng qì

Tổng quan

TỊNH, TĨNH KHÍ bình tĩnh. Bình tĩnh suy nghĩ ý kiến của mọi người

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"平心定气"。亦作"平心易气"。 2.心情平和,态度冷静。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容心情平和,態度冷靜。清.紀昀《閱微草堂筆記.卷一○.如是我聞四》:「遇意外之橫逆,平心靜氣,或有解時。」也作「平心定氣」、「平心易氣」。

Cấu tạo: 平 (bình) + 心 (tâm) + 靜 (tĩnh) + 氣 (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bình tâm tĩnh khí: bình tĩnh
  • Biên soạn calmly; dispassionately

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"平心定气"。亦作"平心易气"。 2.心情平和,态度冷静。

Eng

  • Cihui 平心靜氣 íngxīnjìngqì f.e. calmly; dispassionately

Đức

  • Handedict ganz ruhig

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

平心定气 · 心平气和

Từ trái nghĩa

大发雷霆 · 意气用事 · 暴跳如雷