意氣用事
ý khí dụng sự
Hán Việt: ý khí dụng sự · Pinyin: yì qì yòng shì
Tổng quan
(thành ngữ) để cảm xúc ảnh hưởng đến quyết định
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) để cảm xúc ảnh hưởng đến quyết định
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 處理事務只憑感情,多不依據理性。《儒林外史》第四六回:「至今想來,究竟還是意氣用事,並不曾報效得朝廷,倒惹得同官心中不快活。」
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to let emotions affect one's decisions
- Cihui 意氣用事 ìqìyòngshì f.e. act on impulse