感應道交

cảm ứng đạo giao

Hán Việt: cảm ứng đạo giao

Tổng quan

(術語)眾生之感與如來之應之道互相交通也。法華文句六下曰:「始於今日,感應道交,故云忽於此間,會遇見之。」☸

Cấu tạo: 感 (cảm) + 应 (ứng) + 道 (đạo) + 交 (giao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)眾生之感與如來之應之道互相交通也。法華文句六下曰:「始於今日,感應道交,故云忽於此間,會遇見之。」☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

感应抵抗 · 感应电流 · 感应电的 · 感应系数 · 感应线圈 · 感應使者 · 感應電流 · 感应器