憂心如焚

yōu xīn rú fén ưu tâm như phần

Hán Việt: ưu tâm như phần · Pinyin: yōu xīn rú fén

Tổng quan

trong lòng nóng như lửa đốt

Cấu tạo: (ưu) + (tâm) + (như) + (phần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trong lòng nóng như lửa đốt。憂愁得心里像火燒火燎一樣。
  • Cihui trong lòng nóng như lửa đốt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 內心憂慮有如火在焚燒。比喻非常焦慮不安。三國魏.曹植〈釋愁文〉:「予以愁慘,行吟路邊,形容枯悴,憂心如焚。」《三國演義》第八○回:「憂心如焚,命不久矣。」也作「憂心如惔」。

Eng

  • Cihui 憂心如焚 ōuxīnrúfén f.e. burning with anxiety | Kànzhe ²bìngzhòng de mǔqin, tā ∼. Seeing his mother seriously ill, he was burned with anxiety.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

忧心忡忡

Từ trái nghĩa

喜上眉梢 · 无忧无虑