憨山

hàm san

Hán Việt: hàm san

Tổng quan

(人名)名德清,號憨山。大那羅延窟,復興曹溪之道場。所著楞嚴通議,楞伽記,南華註等行於世。見續稽古略三。☸

Cấu tạo: 憨 (hàm) + 山 (san)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (人名)名德清,號憨山。大那羅延窟,復興曹溪之道場。所著楞嚴通議,楞伽記,南華註等行於世。見續稽古略三。☸
  • Tần suất từ [bktd] hàm sơn (人名)名德清,號憨山。大那羅延窟,復興曹溪之道場。所著楞嚴通議,楞伽記,南華註等行於世。見續稽古略三。☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

山上 · 山下 · 山世 · 山丘 · 山东 · 山中 · 山丹 · 山主