應付自如
ứng phó tự như
Hán Việt: ứng phó tự như · Pinyin: yìng fù zì rú
Tổng quan
xử lý công việc một cách dễ dàng (thành ngữ) | tự chủ
Nghĩa
Việt
- Cihui xử lý công việc một cách dễ dàng (thành ngữ) | tự chủ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容處理事情從容不迫。如:「他經驗豐富,所以遇事總是不慌不忙,應付自如。」也作「應付裕如」。
Eng
- CC-CEDICT to handle matters with ease (idiom)|to hold one's own
- Cihui 應付自如 ìngfuzìrú f.e. handle with ease