懺悔五法 sám hối ngũ pháp Hán Việt: sám hối ngũ pháp Tổng quan (儀式)比丘懺悔罪時行五種之方式。著袈裟,袒右肩。右膝著地。合掌。禮大比丘足。說所犯之罪名。☸ Cấu tạo: 忏 (sám) + 悔 (hối) + 五 (ngũ) + 法 (pháp)Hán Việtsám hối ngũ phápCấu tạo忏 + 悔 + 五 + 法 · sám + hối + ngũ + pháp nghĩa thành phần: sám + hối + ngũ + pháp Nghĩa ViệtCihui (儀式)比丘懺悔罪時行五種之方式。著袈裟,袒右肩。右膝著地。合掌。禮大比丘足。說所犯之罪名。☸ Từ liên quan Gần nghĩa五法互具 · 五法成身 · 忏悔的人 · 懺悔功德 · 五法人 · 五法藏 · 五法身 · 忏悔室