成事不足,败事有余

Tổng quan

hư việc nhiều hơn là thành công; thành công thì ít, hỏng việc thì nhiều; chỉ có phá là giỏi。把事情做好很困難,做壞卻很容易,指人之低能,不足以擔當重任。也指把本可以辦好的事情有意地破壞掉。

Cấu tạo: (thành) + (sự) + (bất) + (túc) + , + (bại) + (sự) + (hữu) + (dư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hư việc nhiều hơn là thành công; thành công thì ít, hỏng việc thì nhiều; chỉ có phá là giỏi。把事情做好很困難,做壞卻很容易,指人之低能,不足以擔當重任。也指把本可以辦好的事情有意地破壞掉。