成事不足,敗事有餘

chéng shì bù zú,bài shì yǒu yú

Pinyin: chéng shì bù zú,bài shì yǒu yú

Tổng quan

không làm nên trò trống gì mà chỉ tổ phá hỏng mọi thứ (thành ngữ) | không làm được gì đúng | chẳng bao giờ thành công, chỉ toàn phá hỏng

Cấu tạo: (thành) + (sự) + (bất) + (túc) + + (bại) + (sự) + (hữu) + (dư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không làm nên trò trống gì mà chỉ tổ phá hỏng mọi thứ (thành ngữ) | không làm được gì đúng | chẳng bao giờ thành công, chỉ toàn phá hỏng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 無能力把事情辦好,卻往往把事情弄壞。《續孽海花》第四二回:「超如道:『這種人不過揣摩風氣,他的幫忙靠得住嗎?』小燕道:『不過也不可不敷衍一下,這種人成事不足,敗事有餘。』」

Eng

  • CC-CEDICT unable to accomplish anything but liable to spoil everything (idiom)|unable to do anything right|never make, but always mar
  • Cihui unable to accomplish anything but liable to spoil everything (idiom); unable to do anything right; never make, but always mar