我們

wǒ men ngã môn

Hán Việt: ngã môn · Pinyin: wǒ men

Tổng quan

chúng tôi | chúng ta | bản thân chúng ta | của chúng tôi

Cấu tạo: (ngã) + (môn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chúng tôi | chúng ta | bản thân chúng ta | của chúng tôi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱包括本身在內的若干人。《紅樓夢》第四三回:「我們不敢和老太太並肩,自然矮一等。」《二十年目睹之怪現狀》第三六回:「我們豁去虛文,且談談正事。」也作「我每」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 代词。称包括自己在内的若干人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.代词。称包括自己在内的若干人。

Eng

  • CC-CEDICT we; us; ourselves; our
  • Cihui we; us; ourselves; our

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

吾人 · 吾侪 · 吾辈 · 咱们 · 大家