我从来疑著这汉
ngã tòng lai nghi trứ giá hán
Hán Việt: ngã tòng lai nghi trứ giá hán
Tổng quan
NGÃ TÙNG LAI NGHI TRƯỚC GIÁ HÁN Thiền lâm phương ngữ. Ta từ trước đến nay đã hoài nghi gã ấy (không phải là nhân vật tầm thường). Không tầm thường có nghĩa là siêu việt thiện ác và không thể lấy giá trị hoặc tiêu chuẩn thông thường để đánh giá. Phần Khám Biện trong LTNL ghi: 普化托開云:來日大悲院裏有齋。侍者回擧似師。師云:我從來疑著這漢。 Phổ Hóa nhắc cánh cửa ra, nói: Ngày mai trong viện Đại Bi có trai tăng. Thị giả trở về thu…
Cấu tạo: 我 (ngã) + 从 (tòng) + 来 (lai) + 疑 (nghi) + 著 (trứ) + 这 (giá) + 汉 (hán)
Nghĩa
Việt
- Cihui NGÃ TÙNG LAI NGHI TRƯỚC GIÁ HÁN Thiền lâm phương ngữ. Ta từ trước đến nay đã hoài nghi gã ấy (không phải là nhân vật tầm thường). Không tầm thường có nghĩa là siêu việt thiện ác và không thể lấy giá trị hoặc tiêu chuẩn thông thường để đánh giá. Phần Khám Biện trong LTNL ghi: 普化托開…