战地
chiến địa
Hán Việt: chiến địa · Pinyin: zhàn dì
Tổng quan
chiến địa; chiến trường; mặt trận. 戰地醫院 bệnh viện dã chiến; bệnh viện ở chiến trường. 參賽隊已大半抵達戰地. những đội tham dự thi đấu phần nhiều đã đến nơi
两军交战的地区,也用于比喻:~医院, 参赛队已大半抵达~。
兩軍交戰的地域。《孫子.虛實》:「孫子曰:『凡先處戰地而待敵者佚。』」唐.楊凝〈送客東歸〉詩:「君向古營州,邊風戰地愁。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ chiến trường; mặt trận; chiến địa: chiến địa/chiến trường/mặt trận
- Biên soạn 戰地 zhàndì p.w. battlefield; combat zone
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 兩軍交戰的地域。《孫子.虛實》:「孫子曰:『凡先處戰地而待敵者佚。』」唐.楊凝〈送客東歸〉詩:「君向古營州,邊風戰地愁。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 两军交战的地区,也用于比喻:~医院, 参赛队已大半抵达~。
Eng
- Cihui battlefield
- Tần suất từ 戰地 zhàndì p.w. battlefield; combat zone
Đức
- Handedict Schlachtfeld
other
- Nguồn khác Vùng đất diễn ra cuộc đánh nhau. Bản dịch
- Nguồn khác »Xưa nay chiến địa nhường bao«