攻无不克

gōng wú bù kècông vô bất khắc

Hán Việt: công vô bất khắc · Pinyin: gōng wú bù kè

Tổng quan

"chinese_explanation": "克攻下。没有攻占不下来的。形容力量无比强大。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

克:攻下。没有攻占不下来的。形容力量无比强大。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

只要進攻,沒有不獲勝的。指百戰百勝。清.百一居士《壺天錄》卷上:「古來戰無不勝,攻無不克,端賴吾能用兵之將,求之於今,邈不可得。」

Cấu tạo: 攻 (công) + 無 (vô) + 不 (bất) + 克 (khắc)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 克攻下。
  • Biên soạn 没有攻占不下来的。
  • Biên soạn 形容力量无比强大。"}
  • Biên soạn all-conquering; ever-victorious

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 克:攻下。没有攻占不下来的。形容力量无比强大。

Eng

  • Cihui 攻無不克 ōngwúbùkè f.e. all-conquering; ever-victorious

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

战无不胜 · 所向无敌

Từ trái nghĩa

不堪一击 · 望风而逃