戰戰兢兢

zhàn zhàn jīng jīng chiến chiến căng căng

Hán Việt: chiến chiến căng căng · Pinyin: zhàn zhàn jīng jīng

Tổng quan

run sợ | hài hùng và lo lắng

Cấu tạo: (chiến) + (chiến) + (căng) + (căng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui run sợ | hài hùng và lo lắng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因畏懼而顫抖。形容戒懼謹慎的樣子。《詩經.小雅.小旻》:「戰戰兢兢,如臨深淵,如履薄冰。」元.張國賓《薛仁貴》第三折:「驀聽的人言馬嘶,威風也那猛勢,諕的我戰戰兢兢,慌慌張張。」

Eng

  • CC-CEDICT trembling with fear|with fear and trepidation
  • Cihui 戰戰兢兢 hànzhànjīngjīng r.f. with fear and trepidation

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不寒而栗 · 如履薄冰 · 小心翼翼

Từ trái nghĩa

悠然自得 · 泰然自若