戰爭

zhàn zhēng chiến tranh

Hán Việt: chiến tranh · Pinyin: zhàn zhēng

Tổng quan

chiến tranh | xung đột | LT:場|场,次

Cấu tạo: (chiến) + (tranh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chiến tranh | xung đột | LT:場|场,次
  • Cihui chiến tranh chiến tranh ☆Đánh nhau để giành thắng lợi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 兩個以上的敵對雙方,為了屈服對方的意志,實現自己的主張,運用有形或無形的威力以決勝負的鬥爭。《史記.卷六.秦始皇本紀》:「以諸侯為郡縣,人人自安樂,無戰爭之患,傳之後世。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为实现一定的政治和经济目的而进行的武装斗争。是人类历史出现阶级以后的社会现象。是阶级间、民族间、国家间、政治集团间矛盾斗争的最高形式,以暴力手段反映政治实质。经济是战争的物质基础,科学技术的发展水平决定战争的方式,保存自己和消灭敌人是战争的基本原则。有正义战争、非正义战争两类。

Eng

  • CC-CEDICT war; conflict|CL:場|场[chang2],次[ci4]
  • Cihui war; conflict; CL:場|场,次

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

交战 · 兵戈 · 干戈 · 战役 · 战斗 · 打仗

Từ trái nghĩa

和平 · 和谈