戴胜

dài shèngđái thắng

Hán Việt: đái thắng · Pinyin: dài shèng

Tổng quan

Hán Việt: ĐÁI, ĐỚI THĂNG chim đầu rìu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.戴玉琢之华胜。为古神话人物西王母的服饰。 2.借指西王母。 3.亦作"戴鵀"﹑"戴任"﹑"戴纴"。鸟名。状似雀,头有冠,五色如方胜,故称。

Cấu tạo: 戴 (đái) + 勝 (thắng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (loài chim ở Trung Quốc) chim đầu rìu (Upupa epops)
  • Tần suất từ chim đầu rìu
  • Biên soạn hoopoe

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.戴玉琢之华胜。为古神话人物西王母的服饰。 2.借指西王母。 3.亦作"戴鵀"﹑"戴任"﹑"戴纴"。鸟名。状似雀,头有冠,五色如方胜,故称。

Eng

  • JMdict hoopoe (species of Eurasian bird, Upupa epops)
  • Cihui (bird species of China) Eurasian hoopoe (Upupa epops)
  • Tần suất từ n. <zoo.> hoopoe

Đức

  • Handedict Wiedehopf (S, Zool)

ja

  • JMdict 戴勝(やつがしら)

Từ liên quan

Gần nghĩa

戴胜鸟 · 勝) · 勝乘 · 勝利 · 勝券 · 勝友 · 勝因 · 勝國