扁鵲

biǎn quèbiển thước

Hán Việt: biển thước · Pinyin: biǎn què

Tổng quan

Biển Thước (họ Tần, tên Việt Nhân, danh y thời Chiến quốc)

新华 · Tân Hoa Đại lục

春秋戰國時名醫。姓秦,名越人。唯《史記》所載扁鵲故事,則非一人,而以扁鵲為良醫的代稱。因居於盧國,故也稱為「盧醫」。《列子.湯問》:「魯公扈、趙齊嬰二人有疾,同請扁鵲求治。」《文選.枚乘.七發》:「雖令扁鵲治內,巫咸治外,尚何及哉!」

Cấu tạo: 扁 (biển) + 鵲 (thước)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 扁鵲 iǎn Què n. nickname of Qin Yueren, a famous physician (5th cent. B.C.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 春秋戰國時名醫。姓秦,名越人。唯《史記》所載扁鵲故事,則非一人,而以扁鵲為良醫的代稱。因居於盧國,故也稱為「盧醫」。《列子.湯問》:「魯公扈、趙齊嬰二人有疾,同請扁鵲求治。」《文選.枚乘.七發》:「雖令扁鵲治內,巫咸治外,尚何及哉!」

Eng

  • Cihui 秦越人 (407-310 BC), Warring States physician known for his medical skills, nicknamed Bian Que after the earliest known Chinese physician allegedly from the 黃帝; 黄帝 era

Đức

  • Handedict Bian Que

other

  • Nguồn khác Tên một danh y thời Hoàng đế, thượng cổ Trung Hoa
  • Nguồn khác Hiệu của Trần Việt Nhân, người đất Mạc thời Chiến quốc, học thuốc với Trường Tang Quân, nổi tiếng thần y. Người đời tặng hiệu là Biển Thước. Chữ Biển cũng viết là 鶣

Từ liên quan

Gần nghĩa

扁鵲復見 · 扁刷 · 扁嘴 · 扁圓 · 扁坯 · 扁平 · 扁扁 · 扁擔