白手起家

bái shǒu qǐ jiā bạch thủ khởi gia

Hán Việt: bạch thủ khởi gia · Pinyin: bái shǒu qǐ jiā

Tổng quan

(thành ngữ) gây dựng từ hai bàn tay trắng | bắt đầu từ con số không

Cấu tạo: (bạch) + (thủ) + (khởi) + (gia)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) gây dựng từ hai bàn tay trắng | bắt đầu từ con số không

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沒有任何依恃而獨立興起家業。如:「我年少出外謀生,如今能夠白手起家,全憑苦幹實幹的精神。」也作「白手興家」、「白手成家」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 白手:空手;起家:创建家业。形容在没有基础和条件很差的情况下自力更生,艰苦创业。
  • Tân Hoa Tự Điển 白手空手;起家创建家业。形容在没有基础和条件很差的情况下自力更生,艰苦创业。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to build up from nothing; to start from scratch
  • Cihui 白手起家 áishǒuqǐjiā f.e. start from scratch

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

手无寸铁 · 自力更生

Từ trái nghĩa

倾家荡产