才刚
tài cương
Hán Việt: tài cương · Pinyin: cái gāng
Tổng quan
mới vừa; vừa
刚才:他~还在这里,这会儿出去了。
剛才。《紅樓夢》第六二回:「纔剛餓了,我已告訴了柳嫂子,先給我做碗湯。」也作「纔子」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 mới vừa
- VietPhrases mới vừa; vừa
- Tần suất từ mới vừa; vừa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 刚才:他~还在这里,这会儿出去了。