打入十八層地獄
đả nhập thập bát tằng địa ngục
Hán Việt: đả nhập thập bát tằng địa ngục
Tổng quan
Cấu tạo: 打 (đả) + 入 (nhập) + 十 (thập) + 八 (bát) + 層 (tằng) + 地 (địa) + 獄 (ngục)
Nghĩa
Eng
- Cihui 打入十八層地獄 ǎrù shíbā céng dìyù v.o. banish to the lowest depths of hell