打落牙齒和血吞

dǎ luò yá chǐ huò xiě tūn đả lạc nha xỉ hòa huyết thôn

Hán Việt: đả lạc nha xỉ hòa huyết thôn · Pinyin: dǎ luò yá chǐ huò xiě tūn

Tổng quan

Cấu tạo: (đả) + (lạc) + (nha) + (xỉ) + (hòa) + (huyết) + (thôn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)比喻受了委屈,忍氣吞聲。如:「為了達成目標,我們都應該打落牙齒和血吞。」也作「打了牙肚裡嚥」。