打落牙齒和血吞

dǎ luò yá chǐ huò xiě tūn đả lạc nha xỉ hòa huyết thôn

Hán Việt: đả lạc nha xỉ hòa huyết thôn · Pinyin: dǎ luò yá chǐ huò xiě tūn

Tổng quan

Cấu tạo: (đả) + (lạc) + (nha) + (xỉ) + (hòa) + (huyết) + (thôn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 和:混合,拌。牙齿被人打掉,和着血一块吞下肚去。比喻吃了亏不让别人知道。也比喻失败了还要坚持做好汉。