打鐵還需自身硬

dǎ tiě hái xū zì shēn yìng đả thiết hoàn nhu tự thân ngạnh

Hán Việt: đả thiết hoàn nhu tự thân ngạnh · Pinyin: dǎ tiě hái xū zì shēn yìng

Tổng quan

Cấu tạo: (đả) + (thiết) + (hoàn) + (nhu) + (tự) + (thân) + (ngạnh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻要打败强敌或战胜困难,自身要过得硬,也比喻正人先要正己:~,纪委要以更高标准加强自身建设,才能做好纪检工作。