打開天窗說亮話

dǎ kāi tiān chuāng shuō liàng huà đả khai thiên song thuyết lượng thoại

Hán Việt: đả khai thiên song thuyết lượng thoại · Pinyin: dǎ kāi tiān chuāng shuō liàng huà

Tổng quan

(hãy) nói thẳng thắn | (hãy) nói không vòng vo

Cấu tạo: (đả) + (khai) + (thiên) + (song) + (thuyết) + (lượng) + (thoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (hãy) nói thẳng thắn | (hãy) nói không vòng vo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 無須隱瞞規避,擺明地說。如:「這件事何必隱瞞,打開天窗說亮話吧!遲早他還是要知道啊!」

Eng

  • CC-CEDICT (let's) not mince words; (let's) not beat about the bush
  • Cihui 打開天窗說亮話 ǎkāi tiānchuāng shuō liànghuà v.p. frankly speaking