扣關擊節

khấu quan kích tiết

Hán Việt: khấu quan kích tiết

Tổng quan

KHẤU QUAN KÍCH TIẾT Thành ngữ. Gõ cửa, đánh nhịp. Chỉ cho việc nhắc nhở người tham thiền vượt qua chỗ hiểm yếu khó khăn để chứng ngộ. TLBH q. 2 ghi: 楊無爲之於白雲端。張無盡之於兜率悅。皆扣關擊節徹證源底。 Như Dương Vô Vi đến th

Cấu tạo: 扣 (khấu) + 关 (quan) + 击 (kích) + 节 (tiết)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Gõ cửa, đánh nhịp
  • Nguồn khác Chỉ cho việc nhắc nhở người tham thiền vượt qua chỗ hiểm yếu khó khăn để chứng ngộ
  • Nguồn khác TLBH q
  • Nguồn khác 2 ghi: 楊無爲之於白雲端。張無盡之於兜率悅。皆扣關擊節徹證源底。 Như Dương Vô Vi đến tham thiền nơi Bạch Vân Đoan, Trương Vô Tận đến ngài Đâu Suất Duyệt
  • Nguồn khác Cả hai đều được nhắc nhở thông qua chỗ hiểm yếu khó khăn để chứng ngộ triệt để

Từ liên quan

Gần nghĩa

击节称赏 · 擊節錄 · 击节叹赏 · 击节称叹 · 击节变动